Từ vựng theo chủ đề (P2): The environment

Cập nhật: 08-09-2021 11:25:18 | Tin tức | Lượt xem: 197

Từ vựng chủ đề The environment

1. Serious environmental degradation: 

  • The process in the quality of environment changes to a worse condition.

(sự xuống cấp môi trường nghiêm trọng)

  • “In some industrial zones, the production processes may result in serious environmental degradation.”

(trong một số lĩnh vực công nghiệp, quá trình sản xuất có thể dẫn đến sự xuống cấp môi trường nghiêm trọng)

2. Irresponsible disposal of industrial waste: 

  • Discharge industrial waste without concern about the environment.

(xả thải rác công nghiệp vô trách nhiệm)

  • “Global warming stems from the irresponsible disposal of industrial waste.”

(trái đất nóng lên bắt nguồn từ sự xả thải rác công nghiệp vô trách nhiệm)

3. Waste treatment systems: 

  • The way to treat wastes without harming the environment.

(hệ thống xử lý chất thải)

  • “If factory installed waste treatment systems instead of discharging chemical wastes into rivers, water pollution could be controlled.”

(nếu nhà máy cài đặt hệ thống xử lý rác thải thay vì xả rác thải hóa học ra các dòng sông, vấn đề ô nhiễm môi trường sẽ được kiểm soát)

4. Discharge chemical waste: 

  • to dispose of chemical waste.

(xả rác thải hóa học)

  • “Nowadays, more and more company and industrial zones have been discharging chemical waste into rivers, causing death to many fish and other aquatic animals.”

(ngày nay, ngày càng có nhiều công ty và khu công nghiệp thải hóa chất vào các con sông, gây ra cái chết của nhiều loài cá và sinh vật dưới nước)

5. Litter the street: 

  • To leave the waste paper, cans, etc. on the street.

(xả rác bừa bãi)

  • “Residents will consider newcomers dirty and ill-mannered if they litter the street or spit gum in public places.”

(người dân ở đây sẽ cho rằng những người mới đến là bẩn và bất lịch sự nếu họ xả rác bừa bãi trên đường phố, hoặc nhổ kẹo cao su ở nơi công cộng)

6. The emission of greenhouse gases: 

  • The act of sending out gas, especially carbon dioxide or methane, that is through to trap heat above the Earth and cause the greenhouse effect.

(khí nhà kính)

  • “If all countries in over the world could decrease their energy consumption, this will reduce the emission of greenhouse gases.”

(nếu tất cả các nước trên thế giới có thể giảm lượng tiêu thụ năng lượng, khí nhà kính cũng sẽ giảm)

7. Chemical fertilisers/weedkillers: 

  • Poison used to kill unwanted plants.

(phân bón hóa học/thuốc diệt cỏ)

  • The application of chemical fertilisers and weedkillers contributes to water and soil pollution.”

(việc sử dụng phân bón hóa học và thuốc diệt cỏ gây ra ô nhiễm nước và đất)

8. Eco-friendly: 

  • Not harmful to the environment.

(thân thiện với môi trường)

  • “Countries such as Japan are leading the way, for example, in developing more eco-friendly cars, buses and lorries.”

(những nước như nhật đang dẫn đầu xu hướng trong việc phát triển xe hơi, xe buýt và xe tải thân thiện với môi trường hơn)

9. To be spoiled by: 

  • To be received a bad effect that it is no longer attractive, enjoyable, useful, etc

(bị ảnh hưởng xấu bởi)

  • “Several famous beaches in Vietnam have been spoiled by this lack of respect for the local environment.”

(một số bãi biển nổi tiếng ở VN đã bị ảnh hưởng xấu bởi việc thiếu tôn trọng đối với môi trường địa phương)

10. Contamination of land, air or water: 

  • To make land, air or water dirty or harmful by putting chemicals or poison in it.

(sự nhiễm độc của đất, không khí và nước)

  • “Contamination of land, air and water has reached alarming levels.”

(sự nhiễm độc của đất, không khí và nước đang chạm tới mức báo động)

11. Illegal logging and deforestation: 

  • the work for cutting down trees for commercial purpose in an illegal way

(chặt phá rừng bất hợp pháp)

  • “It should not be forgotten that illegal logging in the Amazon Basin is still a major factor in climate change.”

(không nên quên rằng chặt phá rừng bất hợp pháp ở Amazon Basin vẫn đang là tác nhân chính gây ra biến đổi thời tiết)

12. Burning fossil fuels: 

  • Burning a fuel such as coal or oil that is produced by the very gradual decaying of animals or plants over million of years.

(đốt nhiên liệu hóa thạch)

  • "Individuals can make a small contribution by not burning wood and other fossil fuels.”

(các cá nhân có thể đóng góp một phần nhỏ bằng cách không đốt rừng và các nhiên liệu hóa thạch khác)

13. long-term consequences: 

  • something that happens in the distant future as a result of a particular action or set of conditions.

(hậu quả lâu dài)

  • “The effects of our use of fossil fuels today may last for generations, and it is almost certain to have long-term consequences for humanity.”

(các tác động của việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch ngày nay có thể kéo dài trong nhiều thế hệ và nó gần như chắc chắn sẽ để lại những hậu quả lâu dài cho nhân loại)

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO - PHÁT TRIỂN THỜI ĐẠI
  • Địa chỉ: 41 - 45 Lạch Tray, Hải Phòng
  • Tel: 077.871.8888
  • Email: dangky.pec@gmail.com
  • Website: https://anhnguhaiphong.com
Tuyển dụng
Tư vấn
du học PEC
  • ĐC: 45 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng
  • ĐT: 0225.3.640.690
  • Hotline: 0869.899.368
Cơ sở

Cơ sở 3: 299 Đà Nẵng, Vạn Mỹ - Hải Phòng

ĐT: 02253.250.290 / Hotline: 0931.595.589

Cơ sở 5: Nhà C Đại học Y Dược Hải Phòng

ĐT: 0775.258.288

Cơ sở 6: 119 Nguyễn Đức Cảnh, Lê Chân, Hải Phòng

Hotline: 0966.776.288

Cơ sở 7: BH 04-22, Manhattan 11, Vinhomes Imperia

Hotline: 0934.277.869